TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

访问量

fǎngwènliàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 訪問量

Âm Hán Việt PHỎNG VẤN LƯỢNG

访问量 nghĩa là lượt truy cập.

Nghĩa của 访问量

fǎngwènliàng

PHỎNG VẤN LƯỢNGphồn thể 訪問量
  1. Lượt truy cập (web)

Câu hỏi thường gặp

访问量 nghĩa là gì?

访问量 (fǎngwènliàng) nghĩa là lượt truy cập.

访问量 đọc thế nào?

访问量 đọc là fǎngwènliàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 访问量 là gì?

Âm Hán Việt của 访问量 là "phỏng vấn lượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.