TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

诀

jué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 訣

Âm Hán Việt QUYẾT

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “quyết” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 讠 (ngôn) · bộ số 149 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: quyết

诀 nghĩa là từ biệt, biết quyết mẹo nghề.

Nghĩa của 诀

jué

QUYẾTphồn thể 訣
  1. Từ biệt
  2. Biết quyết mẹo nghề
  3. Nghiệm chú ngắn gọn (ví dụ: khẩu quyết 16 chữ 十六字诀 của Mao Trạch Đông về chiến tranh du kích)

Từ ghép có 诀

Câu hỏi thường gặp

诀 nghĩa là gì?

诀 (jué) nghĩa là từ biệt, biết quyết mẹo nghề.

诀 đọc thế nào?

诀 đọc là jué (pinyin).

Âm Hán Việt của 诀 là gì?

Âm Hán Việt của 诀 là "quyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.