TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

证件照

zhèngjiànzhào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 證件照

Âm Hán Việt CHỨNG KIỆN CHIẾU

证件照 nghĩa là ảnh nhận dạng.

Nghĩa của 证件照

zhèngjiànzhào

CHỨNG KIỆN CHIẾUDanh từphồn thể 證件照
  1. Ảnh nhận dạng

Câu hỏi thường gặp

证件照 nghĩa là gì?

证件照 (zhèngjiànzhào) nghĩa là ảnh nhận dạng.

证件照 đọc thế nào?

证件照 đọc là zhèngjiànzhào (pinyin).

Âm Hán Việt của 证件照 là gì?

Âm Hán Việt của 证件照 là "chứng kiện chiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.