TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

证实礼

zhèngshílǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 證實禮

Âm Hán Việt CHỨNG THỰC LỄ

证实礼 nghĩa là lễ thêm sức.

Nghĩa của 证实礼

zhèngshílǐ

CHỨNG THỰC LỄphồn thể 證實禮
  1. Lễ thêm sức

Câu hỏi thường gặp

证实礼 nghĩa là gì?

证实礼 (zhèngshílǐ) nghĩa là lễ thêm sức.

证实礼 đọc thế nào?

证实礼 đọc là zhèngshílǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 证实礼 là gì?

Âm Hán Việt của 证实礼 là "chứng thực lễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.