TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

证实

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zhèngshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 證實

Âm Hán Việt CHỨNG THỰC

证实 nghĩa là xác nhận, xác minh.

Nghĩa của 证实

zhèngshí

CHỨNG THỰCĐộng từphồn thể 證實
  1. Xác nhận (điều gì đó là đúng)
  2. Xác minh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 证实

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

证实 nghĩa là gì?

证实 (zhèngshí) nghĩa là xác nhận, xác minh.

证实 đọc thế nào?

证实 đọc là zhèngshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 证实 là gì?

Âm Hán Việt của 证实 là "chứng thực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.