TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

识破机关

shípòjīguān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 識破機關

Âm Hán Việt THỨC PHÁ CƠ QUAN

识破机关 nghĩa là nhìn thấu mánh khóe.

Nghĩa của 识破机关

shípòjīguān

THỨC PHÁ CƠ QUANphồn thể 識破機關
  1. Nhìn thấu mánh khóe

Câu hỏi thường gặp

识破机关 nghĩa là gì?

识破机关 (shípòjīguān) nghĩa là nhìn thấu mánh khóe.

识破机关 đọc thế nào?

识破机关 đọc là shípòjīguān (pinyin).

Âm Hán Việt của 识破机关 là gì?

Âm Hán Việt của 识破机关 là "thức phá cơ quan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.