TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

诌

zhōu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 謅

Bộ thủ: 讠 (ngôn) · bộ số 149 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: sảo, sưu, xảo

诌 nghĩa là bịa đặt.

Nghĩa của 诌

zhōu

phồn thể 謅
  1. Bịa đặt (một câu chuyện)

Từ ghép có 诌

Thành ngữ có 诌

  • 胡诌乱扯 — Nói nhảm nhí (thành ngữ); nói bất cứ gì trong đầu
  • 胡诌乱说 — Nói nhảm nhí tùy tiện; nói bất cứ gì trong đầu
  • 胡诌乱道 — Nói nhảm nhí (thành ngữ); nói bất cứ gì xuất hiện trong đầu
  • 胡诌八扯 — Nói nhảm nhí ngẫu nhiên (thành ngữ); nói bất cứ gì nghĩ ra
  • 胡诌乱傍 — Nói nhảm nhí tùy tiện (thành ngữ); nói bất cứ gì trong đầu
  • 随口胡诌 — Nói nhảm nhí tuỳ tiện (thành ngữ); nói bất cứ gì trong đầu

Câu hỏi thường gặp

诌 nghĩa là gì?

诌 (zhōu) nghĩa là bịa đặt.

诌 đọc thế nào?

诌 đọc là zhōu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.