诌
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 謅
Bộ thủ: 讠 (ngôn) · bộ số 149 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: sảo, sưu, xảo
诌 nghĩa là bịa đặt.
Nghĩa của 诌
zhōu
phồn thể 謅- Bịa đặt (một câu chuyện)
Từ ghép có 诌
Thành ngữ có 诌
- 胡诌乱扯 — Nói nhảm nhí (thành ngữ); nói bất cứ gì trong đầu
- 胡诌乱说 — Nói nhảm nhí tùy tiện; nói bất cứ gì trong đầu
- 胡诌乱道 — Nói nhảm nhí (thành ngữ); nói bất cứ gì xuất hiện trong đầu
- 胡诌八扯 — Nói nhảm nhí ngẫu nhiên (thành ngữ); nói bất cứ gì nghĩ ra
- 胡诌乱傍 — Nói nhảm nhí tùy tiện (thành ngữ); nói bất cứ gì trong đầu
- 随口胡诌 — Nói nhảm nhí tuỳ tiện (thành ngữ); nói bất cứ gì trong đầu
Câu hỏi thường gặp
诌 nghĩa là gì?
诌 (zhōu) nghĩa là bịa đặt.
诌 đọc thế nào?
诌 đọc là zhōu (pinyin).