TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

词讼费

císòngfèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 詞訟費

Âm Hán Việt TỪ TỤNG PHÍ

词讼费 nghĩa là phí pháp lý, chi phí.

Nghĩa của 词讼费

císòngfèi

TỪ TỤNG PHÍphồn thể 詞訟費
  1. Phí pháp lý
  2. Chi phí (của một vụ kiện)

Câu hỏi thường gặp

词讼费 nghĩa là gì?

词讼费 (císòngfèi) nghĩa là phí pháp lý, chi phí.

词讼费 đọc thế nào?

词讼费 đọc là císòngfèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 词讼费 là gì?

Âm Hán Việt của 词讼费 là "từ tụng phí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.