诏
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 詔
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “chiếu” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 讠 (ngôn) · bộ số 149 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: chiếu
诏 nghĩa là khiển trách, chiếu chỉ hoàng gia.
Nghĩa của 诏
zhào
CHIẾUphồn thể 詔- văn học Khiển trách
- dạng cố định Chiếu chỉ hoàng gia
Từ ghép có 诏
Câu hỏi thường gặp
诏 nghĩa là gì?
诏 (zhào) nghĩa là khiển trách, chiếu chỉ hoàng gia.
诏 đọc thế nào?
诏 đọc là zhào (pinyin).
Âm Hán Việt của 诏 là gì?
Âm Hán Việt của 诏 là "chiếu".