TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

试作

shìzuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 試作

Âm Hán Việt THÍ TÁC

试作 nghĩa là thử làm, chạy thử.

Nghĩa của 试作

shìzuò

THÍ TÁCphồn thể 試作
  1. Thử làm
  2. Chạy thử

Câu hỏi thường gặp

试作 nghĩa là gì?

试作 (shìzuò) nghĩa là thử làm, chạy thử.

试作 đọc thế nào?

试作 đọc là shìzuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 试作 là gì?

Âm Hán Việt của 试作 là "thí tác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.