TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

试手

shìshǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 試手

Âm Hán Việt THÍ THỦ

试手 nghĩa là Làm việc trong thời gian thử việc.

Nghĩa của 试手

shìshǒu

THÍ THỦĐộng từ, Danh từphồn thể 試手
  1. Làm việc trong thời gian thử việc
  2. Công nhân thử việc

Câu hỏi thường gặp

试手 nghĩa là gì?

试手 (shìshǒu) nghĩa là Làm việc trong thời gian thử việc.

试手 đọc thế nào?

试手 đọc là shìshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 试手 là gì?

Âm Hán Việt của 试手 là "thí thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.