TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

试手儿

shìshǒur giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 試手兒

Âm Hán Việt THÍ THỦ NHI

试手儿 nghĩa là Làm việc trong thời gian thử việc.

Nghĩa của 试手儿

shìshǒur

THÍ THỦ NHIDanh từ, Động từphồn thể 試手兒
  1. Làm việc trong thời gian thử việc
  2. Công nhân thử việc
  3. Biến thể er hoá của 试手 (shìshǒu)

Câu hỏi thường gặp

试手儿 nghĩa là gì?

试手儿 (shìshǒur) nghĩa là Làm việc trong thời gian thử việc.

试手儿 đọc thế nào?

试手儿 đọc là shìshǒur (pinyin).

Âm Hán Việt của 试手儿 là gì?

Âm Hán Việt của 试手儿 là "thí thủ nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.