试手儿 (shìshǒur) nghĩa là Làm việc trong thời gian thử việc.
试手儿 đọc thế nào?
试手儿 đọc là shìshǒur (pinyin).
Âm Hán Việt của 试手儿 là gì?
Âm Hán Việt của 试手儿 là "thí thủ nhi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.