试水 nghĩa là Cho nước chảy qua hệ thống để kiểm tra (rò rỉ, v.v.).
Nghĩa của 试水
shìshuǐ
THÍ THỦYphồn thể 試水
Cho nước chảy qua hệ thống để kiểm tra (rò rỉ, v.v.)
nghĩa bóng Thăm dò; làm (gì đó) thử nghiệm
Câu hỏi thường gặp
试水 nghĩa là gì?
试水 (shìshuǐ) nghĩa là Cho nước chảy qua hệ thống để kiểm tra (rò rỉ, v.v.).
试水 đọc thế nào?
试水 đọc là shìshuǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 试水 là gì?
Âm Hán Việt của 试水 là "thí thủy".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.