TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

试水温

shìshuǐwēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 試水溫

Âm Hán Việt THÍ THỦY ÔN

试水温 nghĩa là thăm dò tình hình.

Nghĩa của 试水温

shìshuǐwēn

THÍ THỦY ÔNĐộng từphồn thể 試水溫
  1. Thăm dò tình hình

Câu hỏi thường gặp

试水温 nghĩa là gì?

试水温 (shìshuǐwēn) nghĩa là thăm dò tình hình.

试水温 đọc thế nào?

试水温 đọc là shìshuǐwēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 试水温 là gì?

Âm Hán Việt của 试水温 là "thí thủy ôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.