TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

试演

shìyǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 試演

Âm Hán Việt THÍ DIỄN

试演 nghĩa là buổi thử vai, tổng duyệt.

Nghĩa của 试演

shìyǎn

THÍ DIỄNĐộng từphồn thể 試演
  1. Buổi thử vai
  2. Tổng duyệt
  3. Chạy thử
  4. Xem trước (một buổi diễn)

Câu hỏi thường gặp

试演 nghĩa là gì?

试演 (shìyǎn) nghĩa là buổi thử vai, tổng duyệt.

试演 đọc thế nào?

试演 đọc là shìyǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 试演 là gì?

Âm Hán Việt của 试演 là "thí diễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.