TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

试用期

shìyòngqī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 試用期

Âm Hán Việt THÍ DỤNG KỲ

试用期 nghĩa là giai đoạn dùng thử, thời kỳ thử việc.

Nghĩa của 试用期

shìyòngqī

THÍ DỤNG KỲDanh từphồn thể 試用期
  1. Giai đoạn dùng thử
  2. Thời kỳ thử việc

Câu hỏi thường gặp

试用期 nghĩa là gì?

试用期 (shìyòngqī) nghĩa là giai đoạn dùng thử, thời kỳ thử việc.

试用期 đọc thế nào?

试用期 đọc là shìyòngqī (pinyin).

Âm Hán Việt của 试用期 là gì?

Âm Hán Việt của 试用期 là "thí dụng kỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.