TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

试用本

shìyòngběn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 試用本

Âm Hán Việt THÍ DỤNG BẢN

试用本 nghĩa là bản kiểm tra, phiên bản dùng thử.

Nghĩa của 试用本

shìyòngběn

THÍ DỤNG BẢNphồn thể 試用本
  1. Bản kiểm tra (của sách giáo khoa, v.v.)
  2. Phiên bản dùng thử

Câu hỏi thường gặp

试用本 nghĩa là gì?

试用本 (shìyòngběn) nghĩa là bản kiểm tra, phiên bản dùng thử.

试用本 đọc thế nào?

试用本 đọc là shìyòngběn (pinyin).

Âm Hán Việt của 试用本 là gì?

Âm Hán Việt của 试用本 là "thí dụng bản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.