诗书 nghĩa là Kinh Thi 诗经 (Shījīng) và Thượng Thư 书经 (Shūjīng).
Nghĩa của 诗书
Shī Shū
THI THƯDanh từphồn thể 詩書tên riêng
Kinh Thi 诗经 (Shījīng) và Thượng Thư 书经 (Shūjīng)
Câu hỏi thường gặp
诗书 nghĩa là gì?
诗书 (shī shū) nghĩa là Kinh Thi 诗经 (Shījīng) và Thượng Thư 书经 (Shūjīng).
诗书 đọc thế nào?
诗书 đọc là Shī Shū (pinyin).
Âm Hán Việt của 诗书 là gì?
Âm Hán Việt của 诗书 là "thi thư".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.