诗
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 詩
Bộ thủ: 讠 (ngôn) · bộ số 149 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: thi, thơ Lượng từ đi kèm: 首 (shǒu)
诗 nghĩa là bài thơ, thơ.
Nghĩa của 诗
shī
THIphồn thể 詩- Bài thơ
- Thơ
- Thi ca
Shī
THIphồn thể 詩tên riêng- Viết tắt của Shijing 诗经 (Shījīng), Kinh Thi
Từ ghép có 诗
Thành ngữ có 诗
- 诗情画意 — Vẻ đẹp nên thơ
Câu ví dụ với 诗
- 酒是灌入瓶中的诗。 Rượu vang, đó là thơ đóng chai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #389787
- 学生们用心学习了很多首诗。 Các sinh viên đã học thuộc lòng rất nhiều bài thơ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2394370
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
诗 nghĩa là gì?
诗 (shī, shī) nghĩa là bài thơ, thơ.
诗 đọc thế nào?
诗 đọc là shī (pinyin).
Âm Hán Việt của 诗 là gì?
Âm Hán Việt của 诗 là "thi".