TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

诗

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
shī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 詩

Âm Hán Việt THI
Bộ thủ: 讠 (ngôn) · bộ số 149 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: thi, thơ Lượng từ đi kèm: 首 (shǒu)

诗 nghĩa là bài thơ, thơ.

Nghĩa của 诗

shī

THIphồn thể 詩
  1. Bài thơ
  2. Thơ
  3. Thi ca

Shī

THIphồn thể 詩tên riêng
  1. Viết tắt của Shijing 诗经 (Shījīng), Kinh Thi

Từ ghép có 诗

Thành ngữ có 诗

Câu ví dụ với 诗

  • 酒是灌入瓶中的诗。 Rượu vang, đó là thơ đóng chai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #389787
  • 学生们用心学习了很多首诗。 Các sinh viên đã học thuộc lòng rất nhiều bài thơ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2394370

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

诗 nghĩa là gì?

诗 (shī, shī) nghĩa là bài thơ, thơ.

诗 đọc thế nào?

诗 đọc là shī (pinyin).

Âm Hán Việt của 诗 là gì?

Âm Hán Việt của 诗 là "thi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.