TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

诗经

Shījīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 詩經

Âm Hán Việt THI KINH

诗经 nghĩa là Kinh Thi, tập thơ cổ của Trung Quốc và là một trong Ngũ Kinh của Nho giáo 五经 (Wǔjīng).

Nghĩa của 诗经

Shījīng

THI KINHTên riêngphồn thể 詩經tên riêng
  1. Kinh Thi, tập thơ cổ của Trung Quốc và là một trong Ngũ Kinh của Nho giáo 五经 (Wǔjīng)

Câu hỏi thường gặp

诗经 nghĩa là gì?

诗经 (shījīng) nghĩa là Kinh Thi, tập thơ cổ của Trung Quốc và là một trong Ngũ Kinh của Nho giáo 五经 (Wǔjīng).

诗经 đọc thế nào?

诗经 đọc là Shījīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 诗经 là gì?

Âm Hán Việt của 诗经 là "thi kinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.