诗经 nghĩa là Kinh Thi, tập thơ cổ của Trung Quốc và là một trong Ngũ Kinh của Nho giáo 五经 (Wǔjīng).
Nghĩa của 诗经
Shījīng
THI KINHTên riêngphồn thể 詩經tên riêng
Kinh Thi, tập thơ cổ của Trung Quốc và là một trong Ngũ Kinh của Nho giáo 五经 (Wǔjīng)
Câu hỏi thường gặp
诗经 nghĩa là gì?
诗经 (shījīng) nghĩa là Kinh Thi, tập thơ cổ của Trung Quốc và là một trong Ngũ Kinh của Nho giáo 五经 (Wǔjīng).
诗经 đọc thế nào?
诗经 đọc là Shījīng (pinyin).
Âm Hán Việt của 诗经 là gì?
Âm Hán Việt của 诗经 là "thi kinh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.