TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

诗篇

shīpiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 詩篇

Âm Hán Việt THI THIÊN

诗篇 nghĩa là một bài thơ, một tác phẩm thơ.

Nghĩa của 诗篇

shīpiān

THI THIÊNDanh từ, Tên riêngphồn thể 詩篇
  1. Một bài thơ
  2. Một tác phẩm thơ
  3. ví von Sử thi (so với sử thi lịch sử)
  4. Sách Thi Thiên trong Kinh Thánh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 诗篇

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

诗篇 nghĩa là gì?

诗篇 (shīpiān) nghĩa là một bài thơ, một tác phẩm thơ.

诗篇 đọc thế nào?

诗篇 đọc là shīpiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 诗篇 là gì?

Âm Hán Việt của 诗篇 là "thi thiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.