TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

麦

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
mài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 麥

Âm Hán Việt MẠCH
Bộ thủ: 麦 (mạch) · bộ số 199 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: mạch

麦 nghĩa là lúa mì, đại mạch.

Nghĩa của 麦

mài

MẠCHphồn thể 麥
  1. Lúa mì
  2. Đại mạch
  3. Yến mạch
  4. Lúa mạch

Mài

MẠCHphồn thể 麥tên riêng
  1. họ Họ Mài

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 麦

Đồng nghĩa

Từ ghép có 麦

Thành ngữ có 麦

  • 不辨菽麦 — Không phân biệt được đậu và lúa mì (thành ngữ); nghĩa bóng: không biết những việc thực tế

Câu hỏi thường gặp

麦 nghĩa là gì?

麦 (mài, mài) nghĩa là lúa mì, đại mạch.

麦 đọc thế nào?

麦 đọc là mài (pinyin).

Âm Hán Việt của 麦 là gì?

Âm Hán Việt của 麦 là "mạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.