麦
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 麥
Bộ thủ: 麦 (mạch) · bộ số 199 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: mạch
麦 nghĩa là lúa mì, đại mạch.
Nghĩa của 麦
mài
MẠCHphồn thể 麥- Lúa mì
- Đại mạch
- Yến mạch
- Lúa mạch
Mài
MẠCHphồn thể 麥tên riêng- họ Họ Mài
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 麦
Đồng nghĩa
Từ ghép có 麦
Thành ngữ có 麦
- 不辨菽麦 — Không phân biệt được đậu và lúa mì (thành ngữ); nghĩa bóng: không biết những việc thực tế
Câu hỏi thường gặp
麦 nghĩa là gì?
麦 (mài, mài) nghĩa là lúa mì, đại mạch.
麦 đọc thế nào?
麦 đọc là mài (pinyin).
Âm Hán Việt của 麦 là gì?
Âm Hán Việt của 麦 là "mạch".