TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

话说回来

huàshuōhuílai giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 話說回來

Âm Hán Việt THOẠI THUYẾT HỒI LAI

话说回来 nghĩa là nghĩ lại thì, ở khía cạnh khác.

Nghĩa của 话说回来

huàshuōhuílai

THOẠI THUYẾT HỒI LAIphồn thể 話說回來
  1. nhưng Nghĩ lại thì; (nhưng) ở khía cạnh khác

Câu hỏi thường gặp

话说回来 nghĩa là gì?

话说回来 (huàshuōhuílai) nghĩa là nghĩ lại thì, ở khía cạnh khác.

话说回来 đọc thế nào?

话说回来 đọc là huàshuōhuílai (pinyin).

Âm Hán Việt của 话说回来 là gì?

Âm Hán Việt của 话说回来 là "thoại thuyết hồi lai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.