TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

该亚

Gāiyà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 該亞

Âm Hán Việt CAI Á

该亚 nghĩa là Gaea, nữ thần Đất và mẹ của các Titan.

Nghĩa của 该亚

Gāiyà

CAI Áphồn thể 該亞tên riêng
  1. Gaea, nữ thần Đất và mẹ của các Titan

Câu hỏi thường gặp

该亚 nghĩa là gì?

该亚 (gāiyà) nghĩa là Gaea, nữ thần Đất và mẹ của các Titan.

该亚 đọc thế nào?

该亚 đọc là Gāiyà (pinyin).

Âm Hán Việt của 该亚 là gì?

Âm Hán Việt của 该亚 là "cai á".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.