该
HSK 3.0 cấp 3 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 該
Bộ thủ: 讠 (ngôn) · bộ số 149 Số nét: 8 Cấu tạo: ⿰讠亥 Mọi âm Hán Việt của chữ: cai, ai
该 nghĩa là nên, phải.
Nghĩa của 该
gāi
CAIphồn thể 該- Nên
- Phải
- Có lẽ
- Phải là
- Xứng đáng
- Nợ
- Đến lượt làm gì
- Đó
- Đã nói ở trên
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 该
Đồng nghĩa
Từ ghép có 该
Câu ví dụ với 该
- 你该听你父母的话。 Bạn nên nghe lời cha mẹ.Tatoeba #811286
- 你该買辆新车了。 Bạn nên mua một chiếc xe mới rồi.Tatoeba #348497
- 你病了,该休息了。 Nǐ bìng le, gāi xiūxi le.Bạn bị ốm rồi, nghỉ ngơi cho nhiều đi.Tatoeba #366889
- 你该早一点来的。 Nǐ gāi zǎo yīdiǎn lái de.Lẽ ra bạn nên đến sớm hơn một chút.Tatoeba #471376
- 我该走这条路,还是那条路? Tôi nên đi đường này hay đi đường kia?Tatoeba #4722626
- 我再也不知道该信甚么了。 Tôi không biết tin vào điều gì nữa.Tatoeba #6447550
- 我该去睡觉了。 Wǒ gāi qù shuìjiào le.Tôi phải đi ngủ.Tatoeba #2
- 好像我成电灯泡了。我该走了。 Hǎoxiàng wǒ chéng diàndēngpào le. wǒ gāi zǒu le.Tôi là người thứ ba rùi, vậy phải đi thôi.Tatoeba #432958
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
该 nghĩa là gì?
该 (gāi) nghĩa là nên, phải.
该 đọc thế nào?
该 đọc là gāi (pinyin).
Âm Hán Việt của 该 là gì?
Âm Hán Việt của 该 là "cai".