该当
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 該當
该当 nghĩa là nên, đáng.
Nghĩa của 该当
gāidāng
CAI ĐƯƠNGĐộng từphồn thể 該當- Nên
- Đáng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 该当
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
该当 nghĩa là gì?
该当 (gāidāng) nghĩa là nên, đáng.
该当 đọc thế nào?
该当 đọc là gāidāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 该当 là gì?
Âm Hán Việt của 该当 là "cai đương".