TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

该隐

Gāiyǐn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 該隱

Âm Hán Việt CAI ẨN

该隐 nghĩa là Ca-in (tên).

Nghĩa của 该隐

Gāiyǐn

CAI ẨNTên riêngphồn thể 該隱tên riêng
  1. Ca-in (tên)
  2. Ca-in (nhân vật trong Kinh Thánh), một nhân vật trong thần thoại Do Thái-Gia Tô-Hồi giáo

Câu hỏi thường gặp

该隐 nghĩa là gì?

该隐 (gāiyǐn) nghĩa là Ca-in (tên).

该隐 đọc thế nào?

该隐 đọc là Gāiyǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 该隐 là gì?

Âm Hán Việt của 该隐 là "cai ẩn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.