TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

该死

gāisǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 該死

Âm Hán Việt CAI TỬ

该死 nghĩa là chết tiệt, đáng chết.

Nghĩa của 该死

gāisǐ

CAI TỬĐộng từ, Tính từ, Thán từphồn thể 該死
  1. Chết tiệt!
  2. Đáng chết
  3. Khốn khổ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 该死

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

该死 nghĩa là gì?

该死 (gāisǐ) nghĩa là chết tiệt, đáng chết.

该死 đọc thế nào?

该死 đọc là gāisǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 该死 là gì?

Âm Hán Việt của 该死 là "cai tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.