TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

详实

xiángshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 詳實

Âm Hán Việt TƯỜNG THỰC

详实 nghĩa là Chi tiết và đáng tin cậy.

Nghĩa của 详实

xiángshí

TƯỜNG THỰCphồn thể 詳實
  1. Chi tiết và đáng tin cậy
  2. Đầy đủ và chính xác

Câu hỏi thường gặp

详实 nghĩa là gì?

详实 (xiángshí) nghĩa là Chi tiết và đáng tin cậy.

详实 đọc thế nào?

详实 đọc là xiángshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 详实 là gì?

Âm Hán Việt của 详实 là "tường thực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.