TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

语法糖

yǔfǎtáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 語法糖

Âm Hán Việt NGỮ PHÁP ĐƯỜNG

语法糖 nghĩa là đường cú pháp.

Nghĩa của 语法糖

yǔfǎtáng

NGỮ PHÁP ĐƯỜNGDanh từphồn thể 語法糖
  1. tin học Đường cú pháp

Câu hỏi thường gặp

语法糖 nghĩa là gì?

语法糖 (yǔfǎtáng) nghĩa là đường cú pháp.

语法糖 đọc thế nào?

语法糖 đọc là yǔfǎtáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 语法糖 là gì?

Âm Hán Việt của 语法糖 là "ngữ pháp đường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.