TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

语流

yǔliú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 語流

Âm Hán Việt NGỮ LƯU

语流 nghĩa là dòng chảy lời nói.

Nghĩa của 语流

yǔliú

NGỮ LƯUphồn thể 語流
  1. ngôn ngữ học Dòng chảy lời nói

Câu hỏi thường gặp

语流 nghĩa là gì?

语流 (yǔliú) nghĩa là dòng chảy lời nói.

语流 đọc thế nào?

语流 đọc là yǔliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 语流 là gì?

Âm Hán Việt của 语流 là "ngữ lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.