TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

语画

yǔhuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 語畫

Âm Hán Việt NGỮ HỌA

语画 nghĩa là bức tranh bằng lời.

Nghĩa của 语画

yǔhuà

NGỮ HỌAphồn thể 語畫
  1. Bức tranh bằng lời

Câu hỏi thường gặp

语画 nghĩa là gì?

语画 (yǔhuà) nghĩa là bức tranh bằng lời.

语画 đọc thế nào?

语画 đọc là yǔhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 语画 là gì?

Âm Hán Việt của 语画 là "ngữ họa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.