误解
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 誤解
误解 nghĩa là hiểu lầm, sự hiểu lầm.
Nghĩa của 误解
wùjiě
NGỘ GIẢIĐộng từ, Danh từphồn thể 誤解- Hiểu lầm
- Sự hiểu lầm
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 误解
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 误解
- 可能带来误解的情况都是不可避免的。 Cái gì dễ bị hiểu lầm thì sẽ luôn như vậy thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13122359
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
误解 nghĩa là gì?
误解 (wùjiě) nghĩa là hiểu lầm, sự hiểu lầm.
误解 đọc thế nào?
误解 đọc là wùjiě (pinyin).
Âm Hán Việt của 误解 là gì?
Âm Hán Việt của 误解 là "ngộ giải".