TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

误解

wùjiě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 誤解

Âm Hán Việt NGỘ GIẢI

误解 nghĩa là hiểu lầm, sự hiểu lầm.

Nghĩa của 误解

wùjiě

NGỘ GIẢIĐộng từ, Danh từphồn thể 誤解
  1. Hiểu lầm
  2. Sự hiểu lầm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 误解

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 误解

  • 可能带来误解的情况都是不可避免的。 Cái gì dễ bị hiểu lầm thì sẽ luôn như vậy thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13122359

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

误解 nghĩa là gì?

误解 (wùjiě) nghĩa là hiểu lầm, sự hiểu lầm.

误解 đọc thế nào?

误解 đọc là wùjiě (pinyin).

Âm Hán Việt của 误解 là gì?

Âm Hán Việt của 误解 là "ngộ giải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.