TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

误诊

wùzhěn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 誤診

Âm Hán Việt NGỘ CHẨN

误诊 nghĩa là chẩn đoán sai.

Nghĩa của 误诊

wùzhěn

NGỘ CHẨNĐộng từphồn thể 誤診
  1. Chẩn đoán sai
  2. Chậm trễ trong việc điều trị y tế

Câu hỏi thường gặp

误诊 nghĩa là gì?

误诊 (wùzhěn) nghĩa là chẩn đoán sai.

误诊 đọc thế nào?

误诊 đọc là wùzhěn (pinyin).

Âm Hán Việt của 误诊 là gì?

Âm Hán Việt của 误诊 là "ngộ chẩn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.