TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

误车

wùchē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 誤車

Âm Hán Việt NGỘ XA

误车 nghĩa là lỡ.

Nghĩa của 误车

wùchē

NGỘ XAphồn thể 誤車
  1. Lỡ (xe buýt, tàu hỏa, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

误车 nghĩa là gì?

误车 (wùchē) nghĩa là lỡ.

误车 đọc thế nào?

误车 đọc là wùchē (pinyin).

Âm Hán Việt của 误车 là gì?

Âm Hán Việt của 误车 là "ngộ xa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.