TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

诱导

yòudǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 誘導

Âm Hán Việt DỤ ĐẠO

诱导 nghĩa là dẫn dắt, khuyến khích, cảm ứng.

Nghĩa của 诱导

yòudǎo

DỤ ĐẠOĐộng từphồn thể 誘導
  1. Dẫn dắt; khuyến khích; cung cấp hướng dẫn
  2. y học, hóa học Cảm ứng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 诱导

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

诱导 nghĩa là gì?

诱导 (yòudǎo) nghĩa là dẫn dắt, khuyến khích, cảm ứng.

诱导 đọc thế nào?

诱导 đọc là yòudǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 诱导 là gì?

Âm Hán Việt của 诱导 là "dụ đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.