TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

诱奸

yòujiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 誘姦

Âm Hán Việt DỤ GIAN

诱奸 nghĩa là Dụ dỗ hoặc lừa gạt (quan hệ tình dục).

Nghĩa của 诱奸

yòujiān

DỤ GIANĐộng từphồn thể 誘姦
  1. Dụ dỗ hoặc lừa gạt (quan hệ tình dục)

Câu hỏi thường gặp

诱奸 nghĩa là gì?

诱奸 (yòujiān) nghĩa là Dụ dỗ hoặc lừa gạt (quan hệ tình dục).

诱奸 đọc thế nào?

诱奸 đọc là yòujiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 诱奸 là gì?

Âm Hán Việt của 诱奸 là "dụ gian".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.