TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

诱掖

yòuyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 誘掖

Âm Hán Việt DỤ DỊCH

诱掖 nghĩa là Giúp đỡ và khuyến khích.

Nghĩa của 诱掖

yòuyè

DỤ DỊCHphồn thể 誘掖
  1. Giúp đỡ và khuyến khích

Câu hỏi thường gặp

诱掖 nghĩa là gì?

诱掖 (yòuyè) nghĩa là Giúp đỡ và khuyến khích.

诱掖 đọc thế nào?

诱掖 đọc là yòuyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 诱掖 là gì?

Âm Hán Việt của 诱掖 là "dụ dịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.