TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

诱食剂

yòushíjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 誘食劑

Âm Hán Việt DỤ THỰC TỄ

诱食剂 nghĩa là chất dẫn dụ ăn.

Nghĩa của 诱食剂

yòushíjì

DỤ THỰC TỄphồn thể 誘食劑
  1. Chất dẫn dụ ăn

Câu hỏi thường gặp

诱食剂 nghĩa là gì?

诱食剂 (yòushíjì) nghĩa là chất dẫn dụ ăn.

诱食剂 đọc thế nào?

诱食剂 đọc là yòushíjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 诱食剂 là gì?

Âm Hán Việt của 诱食剂 là "dụ thực tễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.