说时迟,那时快 nghĩa là Nói thì chậm, mà lúc đó thì nhanh.
Nghĩa của 说时迟,那时快
shuōshíchí nàshíkuài
phồn thể 說時遲,那時快
thành ngữ Nói thì chậm, mà lúc đó thì nhanh
Chưa dứt lời đã...
Câu hỏi thường gặp
说时迟,那时快 nghĩa là gì?
说时迟,那时快 (shuōshíchí nàshíkuài) nghĩa là Nói thì chậm, mà lúc đó thì nhanh.
说时迟,那时快 đọc thế nào?
说时迟,那时快 đọc là shuōshíchí nàshíkuài (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.