TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

说话算数

shuōhuàsuànshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 說話算數

Âm Hán Việt THUYẾT THOẠI TOÁN SỐ

说话算数 nghĩa là giữ lời hứa, nói là làm.

Nghĩa của 说话算数

shuōhuàsuànshù

THUYẾT THOẠI TOÁN SỐĐộng từphồn thể 說話算數
  1. Giữ lời hứa; nói là làm

Câu hỏi thường gặp

说话算数 nghĩa là gì?

说话算数 (shuōhuàsuànshù) nghĩa là giữ lời hứa, nói là làm.

说话算数 đọc thế nào?

说话算数 đọc là shuōhuàsuànshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 说话算数 là gì?

Âm Hán Việt của 说话算数 là "thuyết thoại toán số".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.