TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

说话算话

shuōhuàsuànhuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 說話算話

Âm Hán Việt THUYẾT THOẠI TOÁN THOẠI

说话算话 nghĩa là làm như đã hứa, giữ đúng lời.

Nghĩa của 说话算话

shuōhuàsuànhuà

THUYẾT THOẠI TOÁN THOẠICụm từphồn thể 說話算話
  1. Làm như đã hứa
  2. Giữ đúng lời
  3. Thực hiện lời hứa
  4. Nói là làm

Câu hỏi thường gặp

说话算话 nghĩa là gì?

说话算话 (shuōhuàsuànhuà) nghĩa là làm như đã hứa, giữ đúng lời.

说话算话 đọc thế nào?

说话算话 đọc là shuōhuàsuànhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 说话算话 là gì?

Âm Hán Việt của 说话算话 là "thuyết thoại toán thoại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.