TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

诶

ēi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 誒

Bộ thủ: 讠 (ngôn) · bộ số 149 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: ái, ai, đường, hy

诶 nghĩa là này.

Nghĩa của 诶

ēi

phồn thể 誒
  1. Này (để gọi ai đó)

éi

phồn thể 誒
  1. Này (để thể hiện sự ngạc nhiên)

ěi

phồn thể 誒
  1. Này (để thể hiện sự không đồng ý)

èi

phồn thể 誒
  1. Này (để thể hiện sự đồng ý)

xī

phồn thể 誒
  1. Than thở (để thể hiện sự tiếc nuối)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 诶

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

诶 nghĩa là gì?

诶 (ēi, éi, ěi, èi, xī) nghĩa là này.

诶 đọc thế nào?

诶 đọc là ēi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.