诶
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 誒
Bộ thủ: 讠 (ngôn) · bộ số 149 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: ái, ai, đường, hy
诶 nghĩa là này.
Nghĩa của 诶
ēi
phồn thể 誒- Này (để gọi ai đó)
éi
phồn thể 誒- Này (để thể hiện sự ngạc nhiên)
ěi
phồn thể 誒- Này (để thể hiện sự không đồng ý)
èi
phồn thể 誒- Này (để thể hiện sự đồng ý)
xī
phồn thể 誒- Than thở (để thể hiện sự tiếc nuối)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 诶
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
诶 nghĩa là gì?
诶 (ēi, éi, ěi, èi, xī) nghĩa là này.
诶 đọc thế nào?
诶 đọc là ēi (pinyin).