TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

后

HSK 3.0 cấp 1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
hòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 後

Âm Hán Việt HẬU
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 6 Cấu tạo: ⿸𠂋口 Mọi âm Hán Việt của chữ: hậu

后 nghĩa là phía sau, đằng sau.

Nghĩa của 后

hòu

HẬUphồn thể 後
  1. Phía sau
  2. Đằng sau
  3. Sau này
  4. Sau
  5. Sau đó
  6. Hậu-

hòu

HẬU
  1. Hoàng hậu
  2. Nữ hoàng
  3. cổ đại Quân vương
  4. Người cai trị

Hòu

HẬUtên riêng
  1. họ Họ Hòu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 后

Trái nghĩa

Từ ghép có 后

Thành ngữ có 后

  • 前仆后继 — Người ngã xuống, người kế tiếp tiến lên (thành ngữ); xông pha thay thế đồng đội đã ngã
  • 争先恐后 — Tranh nhau làm trước và sợ bị làm sau (thành ngữ); thi đua từng chút một
  • 后顾之忧 — Nỗi lo lắng phía sau (thành ngữ); lo lắng gia đình (cản trở hành động tự do)
  • 后会有期 — Tôi chắc chắn chúng ta sẽ gặp lại nhau một ngày nào đó.
  • 思前想后 — Cân nhắc nguyên nhân quá khứ và hệ quả tương lai (thành ngữ); suy nghĩ về quá khứ và tương lai
  • 前因后果 — Nguyên nhân và kết quả (thành ngữ); toàn bộ quá trình phát triển
  • 雨后春笋 — Sau mưa, măng mọc mùa xuân (thành ngữ); nghĩa bóng: phát triển nhanh chóng
  • 后来居上 — Người đến sau ở trên (thành ngữ); người trẻ triển vọng vượt qua thế hệ đi trước
  • 后患无穷 — Sẽ gây ra vô vàn rắc rối
  • 前仰后合 — Lắc lư tới lui
  • 后起之秀 — Người trẻ triển vọng; nhân tài mới; thế hệ trẻ xuất sắc
  • 瞻前顾后 — Nhìn trước nhìn sau
  • 承前启后 — Kế thừa quá khứ và mở ra tương lai (thành ngữ); một phần của quá trình chuyển đổi lịch sử
  • 死而后已 — Cho đến khi chết mới kết thúc (thành ngữ); cả đời người
  • 惩前毖后 — Phạt người trước để ngăn người sau (thành ngữ); phê bình lỗi lầm trước đây một cách nghiêm khắc để ngăn chặn lặp lại
  • 后悔莫及 — Quá muộn để hối hận (thành ngữ); Vô ích khi hối tiếc sau sự việc.
  • 前赴后继 — Tiến lên không sợ hãi từng đợt từng đợt
  • 后继有人 — Có người kế thừa đủ khả năng để tiếp tục sự nghiệp
  • 置之脑后 — Gạt ra khỏi suy nghĩ
  • 鞍前马后 — Theo sát mọi nơi

Câu ví dụ với 后

  • 走了一个小时后,我们停下来休息。 Sau khi đi một tiếng đồng hồ, chúng tôi dừng lại nghỉ ngơi.Tatoeba #830471
  • 我长大后想当国王。 Khi tôi sinh ra, tôi muốn làm 1 nhà vua (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #49
  • 火车十分钟后离开。 Tàu sẽ rời đi trong 10 phút nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #874736
  • 请你在阅读完毕后归还此书。 Vui lòng trả quyển sách nếu bạn đã đọc xong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9952204
  • 他在指定时间的五分钟后到了。 Anh ấy đến sau thời điểm xác định năm phút (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #817320
  • 我该去买东西了,我一小时后回来。 Tôi sẽ đi mụa sắm. Tôi sẽ trở lại sau 1 giờ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #501524
  • 用这些杰森先生存下来的钱, 在他退休后他可以生活的很宽裕。 Yòng zhèxiē jié sēn xiān shēngcún xiàlai de qián, zài tā tuìxiū hòu tā kěyǐ shēnghuó de hěn kuānyù.Với số tiền mà ông Johnson tiết kiệm được, cho dù có nghỉ việc thì ông ấy vẫn có thể sống sung túc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #779050

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

后 nghĩa là gì?

后 (hòu, hòu) nghĩa là phía sau, đằng sau.

后 đọc thế nào?

后 đọc là hòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 后 là gì?

Âm Hán Việt của 后 là "hậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.