TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

请客

qǐngkè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 請客

Âm Hán Việt THỈNH KHÁCH

请客 nghĩa là mời tiệc, chiêu đãi khách.

Nghĩa của 请客

qǐngkè

THỈNH KHÁCHĐộng từphồn thể 請客
  1. Mời tiệc
  2. Chiêu đãi khách
  3. Mời ăn tối

Câu hỏi thường gặp

请客 nghĩa là gì?

请客 (qǐngkè) nghĩa là mời tiệc, chiêu đãi khách.

请客 đọc thế nào?

请客 đọc là qǐngkè (pinyin).

Âm Hán Việt của 请客 là gì?

Âm Hán Việt của 请客 là "thỉnh khách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.