TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

请安

qǐng'ān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 請安

Âm Hán Việt THỈNH AN

请安 nghĩa là chào hỏi, chúc sức khỏe.

Nghĩa của 请安

qǐng'ān

THỈNH ANĐộng từphồn thể 請安
  1. Chào hỏi
  2. Chúc sức khỏe
  3. Thuở nhà Thanh, một hình thức chào hỏi cụ thể (xem thêm 打千 (dǎqiān))

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 请安

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

请安 nghĩa là gì?

请安 (qǐng'ān) nghĩa là chào hỏi, chúc sức khỏe.

请安 đọc thế nào?

请安 đọc là qǐng'ān (pinyin).

Âm Hán Việt của 请安 là gì?

Âm Hán Việt của 请安 là "thỉnh an".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.