TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

请将不如激将

qǐngjiàngbùrújījiàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 請將不如激將

请将不如激将 nghĩa là Ví dụ: phái tướng không hiệu quả bằng khích tướng.

Nghĩa của 请将不如激将

qǐngjiàngbùrújījiàng

phồn thể 請將不如激將
  1. Ví dụ: phái tướng không hiệu quả bằng khích tướng
  2. nghĩa bóng Kích thích hành động hiệu quả hơn là ra lệnh

Câu hỏi thường gặp

请将不如激将 nghĩa là gì?

请将不如激将 (qǐngjiàngbùrújījiàng) nghĩa là Ví dụ: phái tướng không hiệu quả bằng khích tướng.

请将不如激将 đọc thế nào?

请将不如激将 đọc là qǐngjiàngbùrújījiàng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.