TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

诺丁汉

Nuòdīnghàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 諾丁漢

Âm Hán Việt NẶC ĐINH HÁN

诺丁汉 nghĩa là thành phố Nottingham.

Nghĩa của 诺丁汉

Nuòdīnghàn

NẶC ĐINH HÁNTên riêngphồn thể 諾丁漢tên riêng
  1. Thành phố Nottingham (ở Anh)

Câu hỏi thường gặp

诺丁汉 nghĩa là gì?

诺丁汉 (nuòdīnghàn) nghĩa là thành phố Nottingham.

诺丁汉 đọc thế nào?

诺丁汉 đọc là Nuòdīnghàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 诺丁汉 là gì?

Âm Hán Việt của 诺丁汉 là "nặc đinh hán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.