TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

诺

nuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 諾

Âm Hán Việt NẶC
Bộ thủ: 讠 (ngôn) · bộ số 149 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: nặc

诺 nghĩa là đồng ý, hứa.

Nghĩa của 诺

nuò

NẶCĐại từphồn thể 諾
  1. Đồng ý
  2. Hứa
  3. văn học Vâng!

Từ ghép có 诺

Thành ngữ có 诺

  • 一诺千金 — Một lời hứa đáng giá ngàn vàng (thành ngữ); một lời hứa phải được giữ
  • 一呼百诺 — Một lệnh truyền đạt nhận trăm câu trả lời (thành ngữ); có hàng trăm người hầu hạ theo ý muốn
  • 千金一诺 — Lời hứa đáng giá nghìn vàng (thành ngữ); lời hứa phải được giữ

Câu hỏi thường gặp

诺 nghĩa là gì?

诺 (nuò) nghĩa là đồng ý, hứa.

诺 đọc thế nào?

诺 đọc là nuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 诺 là gì?

Âm Hán Việt của 诺 là "nặc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.