TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

诺言

nuòyán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 諾言

Âm Hán Việt NẶC NGÔN

诺言 nghĩa là lời hứa.

Nghĩa của 诺言

nuòyán

NẶC NGÔNDanh từphồn thể 諾言
  1. Lời hứa

Câu hỏi thường gặp

诺言 nghĩa là gì?

诺言 (nuòyán) nghĩa là lời hứa.

诺言 đọc thế nào?

诺言 đọc là nuòyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 诺言 là gì?

Âm Hán Việt của 诺言 là "nặc ngôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.